| 1 |
KS + Lập DA CT nâng cấp Đg Vĩnh Hòa - chợ Nhà Ngang huyện Vĩnh Thuận |
| 2 |
KS + Lập DA ĐTXD CT nâng cấp Đg Vĩnh Bình Bắc - Ba Đình huyện Gò Quao |
| 3 |
KS+Lập DA ĐTXD mặt đg + vỉa hè + HTTN Đg CMT8 huyện Phú Quốc |
| 4 |
| KS+ lập BC nền+ mặt đường ... đường Định An- VHH Bắc nối dài |
|
| 5 |
KS + Lập DA Đường, cầu, cống - Đg xã Vĩnh Hòa Phú - CT |
| 6 |
KS + Lập DAĐT ổn định DC vùng T4,5,6 ở vùng biên giới, HĐ, KL |
| 7 |
Khảo sát lập DA Khu nuôi tôm CN Cty Cổ phần ĐT Vương Quốc Việt huyện Giang T hành |
| 8 |
Khảo sát + lập dự án đầu tư và hỗ trợ phê duyệt dự án khu đầu tư nuôi tôm CN- Cty CP ĐT Vương Quốc Việt |
| 9 |
KS + Lập BC KT - KT XD mới Đg liên xã TT Gò Quao - VP A - VP B |
| 10 |
KS+ Lập BCKTKT XD khu dân cư và TĐC xã Vĩnh Thắng - Gò Quao |
| 11 |
KS+ Lập BCKTKT XD nền + mặt đường - Đường VT - Chắc Băng |
| 12 |
KS + Lập BC KTKT CT nâng cấp làm mới mặt đg Huỳnh Mẫn Đạt - TP Rạch Giá |
| 13 |
KS+Lập BCKTKT XD CSHT khu tái định cư phường Vĩnh Thông |
| 14 |
KS + Lập BC KTKT CT nâng cấp làm mới mặt đg Bà Triệu - TPRG |
| 15 |
KS + Lập BC KTKT SLMB, đg GT, TN và HT cấp điện - Điểm TĐC khu DL Thạch Động - TXHT |
| 16 |
KS + Lập BC KTKT NV kênh Bờ phụ đê quốc phòng - An Minh
|
| 17 |
KS + Lập BC KTKT đg tuyến DC kênh 9 (K.Suối Tiên - K.Thủy Lợi) |
| 18 |
KS + Lập BC KTKT Đường số 10 (bà Kèo gđ 1) - Phú Quốc |
| 19 |
KS+Lập BC KTKT NV Kênh Đầu Ngàn A và K.ZeRo, Tân Hiệp |
| 20 |
KS + Lập báo cáo KTKT Nạo vét kênh Đầu Ngàn , Kênh Zero và Kênh 1 |
| 21 |
KS + lập BC SLMB khu TT hành chính & DC đô thị Đầm Chít - Giang Thành |
| 22 |
KS + lập BC SLMB khu tư pháp TT HC & DC đô thị Đầm Chít - Giang Thành |
| 23 |
KS + Lập DA đường, vĩa hè, TN khu TTHC huyện Giang Thành |
| 24 |
KS + Lập BCKTKT SLMB khối CQNN khu TTHC huyện Giang Thành |
| 25 |
KS + Lập BCKTKT kè chống xói lở bờ kè kênh mới - Tân Hiệp |
| 26 |
KSĐH, lập BCKTKT đường BT đến cầu dẫn lên trạm đập đá số 3 - NM XM Kiên Lương |
| 27 |
KS + lập BCKTKT nền mặt đường và 2 cầu trên tuyến - đường tuyến dân cư kênh 9 Hòn Đất |
| 28 |
KS + lập BCKTKT mở rộng đường bờ tây kênh Lình Huỳnh, Hòn Đất |
| 29 |
KS + lập BCKTKT đường T6 (QL 80 - ấp Giồng Kè) Hòn Đất |
| 30 |
KS + lập BCKTKT đường bờ Đông Vàm Ranh (cầu kênh 200 - rạch Giáo Phó) - Hòn Đất |
| 31 |
KS + lập BCKTKT đường và rãnh thoát nước quang núi Hòn Sóc |
| 32 |
KS + lập BCKTKT nền mặt đường kênh 9 (kênh Ba Thê - Kiên Hảo) |
| 33 |
KS + Lập BC KTKT ĐT: nạo vét kênh Ranh Bình Thành -Chí Thanh - Tân Hiệp |
| 34 |
KS+ Lập BC KTKT đường tuyến DC Kênh 9 (đoạn QL 80-cầu Suối Tiên) HM: nền mặt đường-cầu kênh 200 và cầu kênh 1-HĐ. |
| 35 |
KS + lập BCKTKT Nạo vét kênh sau làng (Hữu An-Thầy Thông Tân Hiệp |
| 36 |
KS + lập BCKTKT nạo vét kênh Ranh Bình Thành - Chí Thành - Tân Hiệp |
| 37 |
KS + lập BCKTKT Đường kênh ấp chiến lược (đoạn bến đò giải phóng 9 đến Sư Thiện An) - Rạch Giá |
| 38 |
KS + lập BCKTKT Đường Bê tông Xi Măng thuộc đường Vàm Hàn - Giang Thành |
| 39 |
KS + lập BCKTKT Đường BTXi Măng (đoạn 2) thuộc đường HT3 (nối tiếp) - Giang Thành |
| 40 |
KS+LBC KTKT: nền mặt đg Rạch Gỗ -T.K. hòa- Giang Thành |
| 41 |
KS+LBC KTKT: nền mặt đường Sỏi đỏ- Đường HT1 - xã Tân Khánh Hòa - Giang Thành |
| 42 |
KS+LBCKTKTXD CT: Đường BTXi Măng đường T4 (nối tiếp) - Giang Thành |
| 43 |
KS+LBCKTKTXD CT: Đường BTXi Măng đường T5 (nối tiếp) - Giang Thành |
| 44 |
KS+LBCKTKT nạo vét kênh Lò Đường - Gò Quao |
| 45 |
KS + Lập BC KTKT XDCT: Tường chắn dưới chân taluy khu TĐC khu 10,2 ha Bắc Sân bay |
| 46 |
KS + Lập BCKTKT XDCT: sửa chữa đường, gia cố lề cầu đường ĐT 965 (đê bao UMT và Hồ Hoa Mai) huyện U Minh Thượng và huyện An Minh |
| 47 |
KS + lập BCKTKT Sửa chữa đường ke chống sạt lở đường tỉnh ĐT 966 - huyện An Biên + U Minh Thượng |
| 48 |
KS + lập BCKTKT Sửa chữa đường + cầu+ kè chống sạt lở đường tỉnh ĐT 963 - huyện Tân Hiệp + Giồng Riềng |
| 49 |
KS + Lập BCKTKT Sửa chữa đường, Rãnh, kè chống sạt lở đường ĐT 965B(An M Bắc-V Khánh) -An Minh |
| 50 |
KS + Lập BCKTKT XDCT: sửa chữa các cầu+ cống tuyến đường ĐT 974-(đg Gành Dầu) huyện Phú Quốc |
| 51 |
KS + Lập BCKTKT XDCT: sửa chữa mặt đường , cầu đường tỉnh ĐT 967( Thứ 7- Cán Gáo) -huyện An Minh |
| 52 |
KS lập BCKTKT Nạo vét kênh K1-Phú Mỹ-Giang Thành |
| 53 |
KS lập BCKTKT Nạo vét kênh K4-Phú Mỹ-Giang Thành |
| 54 |
KS lập BCKTKT Nạo vét kênh H9 -Phú Mỹ-Giang Thành |
| 55 |
KS lập BCKTKT Nạo vét kênh cặp Nông Trường ( nông trường 1)-Phú Mỹ-Giang Thành |
| 56 |
KS lập BCKTKT Nạo vét lấy đất kết hợp làm bờ bao ấp T4- xã Phú Mỹ-Giang Thành |
| 57 |
KS lập BCKTKT Nạo vét lấy đất kết hợp làm bờ bao Tôm -Lúa - xã Phú Mỹ-Giang Thành |
| 58 |
KS lập BCKTKT Nạo vét thủy lợi nội đồng Tổ hợp tác Ap 4-xã Phú Mỹ-Giang Thành |
| 59 |
KS,LBC KTKT nền mặt đg Đường Bờ Đông Mương Kinh - Hòn Đất |
| 60 |
KSlập BCKTKT XD: Đg bê tông XM đường T4 (đ nối tiếp đến K1) Giang Thành |
| 61 |
KSĐH Lập BCKTKT CT: nạo vét cửa Kênh Ba Hòn, Kiên Lương |
| 62 |
KS + Lập BCKTKT Nạo vét Kênh 6 Rọc Bờ Ke - Tân Hiệp |
| 63 |
KS + Lập BC KTKT Nạo vét Kênh 10A- Tân Hiệp |
| 64 |
KS + Lập BC KTKT Nạo vét Kênh Sau Làng HTX 8A- Tân Hiệp |
| 65 |
KS + Lập BC KTKT Nạo vét Kênh T4 - Giang Thành |
| 66 |
KS + Lập BC KTKT Nạo vét mở rộng kênh Đồn Tả - Hà Tiên |
| 67 |
KS + Lập BC KTKT nền + mặt đường - Đường 285 - xã Lình Huỳnh - Hòn Đất |
| 68 |
KS + Lập BC KTKT nền + mặt đường - Đường Mương Kinh A - xã Sơn Bình - Hòn Đất |
| 69 |
KS Lập BCKTKT Mặt đường BTCT Đường bờ đông Mương kênh - Sơn Kiên - Hòn Đất |
| 70 |
KS Lập BCKTKT Đường BTXM Đường BT 750 - Giang Thành |
| 71 |
KS Lập BCKTKT Mở rộng mặt đường BTXM Lộ BT đường HT1 (mở rộng) - Giang Thành |
| 72 |
KS Lập BCKTKT Cải tạo sửa chữa đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá |
| 73 |
KS lập BCKTKT Nền, mặt đường cầu kênh 1000; cầu kênh Bao; Cầu kênh Chi cục và cầu kênh Đường Théc thuộc CT Đường T5 (từ kênh Rạch Giá – Hà Tiên đến kênh 9 xóm Đạo) |
| 74 |
KS lập BCKTKT Nâng cấp đường Trần Phú - Phú Quốc |
| 75 |
KS lập BCKTKT Đường Nguyễn Thái Bình - TT Dương Đông - Phú Quốc |
| 76 |
KS lập BCKTKT Đường Nguyễn Văn Nhị - Phú Quốc |
| 77 |
KS lập dự án Bảo tồn và phát huy bền vững Vườn Quốc Gia U Minh Thượng - Kiên Giang |
| 78 |
KS lập BCKTKT Đường BTXM Đường HT 6 (Giai đoạn 2) - Giang Thành |
| 79 |
KS lập BCKTKT Nền mặt đường đường Đập Đá - Tràm dưỡng Hòn Đất |
| 80 |
KS lập BCKTKT Đường BTXM Đường BT Cầu Dừa - Giang Thành |
| 81 |
KS Lập BCKTKT Đường BTXM Đường kênh NT3 (đoạn cuối) - Giang Thành |
| 82 |
KSĐH, lập BCKTKT cầu kênh Rạch Giá Hà Tiên phường Vĩnh Thông, Cầu kênh Rạch Giá Long Xuyên xã Phi Thông, cầu KP 7 phường Rạch Sỏi - TP Rạch Giá |
| 83 |
KSTK Kênh Suối Tiên - Hòn Đất |
| 84 |
KSTK NV + đào mới - Kênh Trục giữa TTrang và T4 -Kiên Lương |
| 85 |
KSTK Tường kè,ki ốt bán hàng…Công viên Bạch Đằng đoạn I - Phú Quốc |
| 86 |
KSTK đường thứ 10 Rọ Ghe - An Minh |
| 87 |
KSTK HTGT, vỉa hè, TN Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang |
| 88 |
KSTK BVTC Đg, vỉa hè,thoát nước Đg trục số 1-5, Bắc sân bay, Phú Quốc |
| 89 |
KSTK Đê bao + SLMB Khu ĐTM lấn biển Tây Nam Rạch Sỏi - TP Rạch Giá |
| 90 |
KS, thiết kế BVTC Khu tái định cư xã Hàm Ninh huyện Phú Quốc |
| 91 |
KS, thiết kế BVTC Khu tái định cư xã Gành Dầu huyện Phú Quốc |
| 92 |
KS TK nền, mặt đường BTCT, cầu kênh Ranh - Đường Kiên Hảo, Hòn Đất |
| 93 |
KS TK nền, mặt đường-Đg Mỹ Đình, Hòn Đất |
| 94 |
KSTK Nền, mặt đường, vỉa hè, sân nền, thoát nước mưa, nước thải, cấp nước thuộc DA ĐTXD chợ Bắc Sơn giai đoạn 2 - TP Rạch Giá |
| 95 |
KSTK CT: nâng cấp tuyến đường Hoa mai đi K.9; kênh 6 & XD: 2 cầu: cầu kênh KT2, cầu k.19; thuộc DA khôi phục bảo vệ PT VQG U Minh Thượng |
| 69 |
KSTK Láng nhựa đường ĐTXD hạ tầng Kỹ thuật Khu CN Thạnh Lộc (mới) giai đoạn 1 quy mô 150ha |